skip to Main Content

Ngữ pháp Tiếng hàn [ 주다 / 드리다 / 주시겠어요 ]

V + ~아/어 주다Cho + động từ 1 Bày tỏ ý nghĩa 'làm việc gì đó cho người khác'Trong trường hợp làm việc gì đó cho người lớn tuổi thì dùng '~아/어 드리다'친구에게 책을 한 권 빌려줍니다.Cho bạn một quyển sách얼음 넣어 드릴까요?Có đá không ạ?비닐 봉지로 드릴까요? 종이 봉지로 드릴까요?Lấy túi ni lông hay túi giấy ạ? 2 Khi nhờ vả người khác làm việc gì đó thì dùng biểu hiện '~아/어 주세요'Dùng '~아/어 주십시오', '~아/어 주시겠어요?'Để biểu hiện…

Ngu Phap Tieng Han

Ngữ pháp Tiếng hàn [ ~고 ]

V/A + ~고Và + Động từ/Tính từ 1. Sử dụng khi liệt kê các sự vật, hành vi, trạng thái 지수는 착하고 또 성실하였다.= 지수 hiền lành và cũng thành thật nữa.피부가 잡티 하나 없이 깨끗하고 고아요.= Da bạn sạch và đẹp không tì vết.아주 성실하고 똘똘하구나!= Đúng là cậu rất chăm chỉ và thông minh! 아주 성실하고 똘똘하구나!= Đúng là cậu rất chăm chỉ và thông minh! Hãy lắng nghe ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ https://www.instagram.com/p/B4xA_3und10/ 2. Liên kết các hành động theo thứ tự thời gian 정리…

Ngu Phap Tieng Han

Ngữ pháp Tiếng hàn [ 은/는 ]

N ~은/는  :  ( Danh từ + 은/는 ) ~은 : được dùng khi danh từ được kết thúc bởi phụ âm ( hoặc gọi là danh từ có đuôi )~는 : được dùng khi danh từ được kết thúc bởi nguyên âm ( hoặc gọi là danh từ không có đuôi ) ① Chỉ rõ chủ thể, đối tượng, thông tin hoặc nội dung được nói đến trong cau văn. 저는 대학생입니다.= Tôi là sinh viên đại học.저는 체리예요.= Xin chòa, Tôi là Cherry.여동생은 21살입니다.= Em gái tôi…

Ngu Phap Tieng Han

Ngữ pháp Tiếng Hàn cho TOPIK

Hãy học Ngữ pháp Tiếng Hàn cơ bản N ~은/는  :  ( Danh từ + 은/는 ) ~은 : được dùng khi danh từ được kết thúc bởi phụ âm ( hoặc gọi là danh từ có đuôi )~는 : được dùng khi danh từ được kết thúc bởi nguyên âm ( hoặc gọi là danh từ không có đuôi ) ① Chỉ rõ chủ thể, đối tượng, thông tin hoặc nội dung được nói đến trong cau văn.저는 대학생입니다.Tôi…