skip to Main Content
Ngữ Pháp Tiếng Hàn [ ~고 ]

V/A + ~고
Và + Động từ/Tính từ

1. Sử dụng khi liệt kê các sự vật, hành vi, trạng thái

지수는 착하 또 성실하였다.
= 지수 hiền lành  cũng thành thật nữa.

피부가 잡티 하나 없이 깨끗하 고아요.
= Da bạn sạch  đẹp không tì vết.

아주 성실하 똘똘하구나!
= Đúng là cậu rất chăm chỉ  thông minh!

hoc tieng han
아주 성실하 똘똘하구나!
= Đúng là cậu rất chăm chỉ  thông minh!

Hãy lắng nghe ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ ↓

2. Liên kết các hành động theo thứ tự thời gian

정리 잘하(나서) 들어가.
= Thu dọn rồi về nhà đi.

이런 건 술 한잔 하고(나서) 하면 훨씬 잘 할 수 있는데
= Cái này nếu uống một ly rượu sẽ làm tốt hơn rất nhiều.


Bài tập luyện tập (Topik lần 11)



Đáp án : số 2 쇼핑하고

A: Bạn đã làm gì với Hyeri ngày hôm qua?
B: Chúng tôi đã đi mua sắm và ăn cùng nhau.
1. 쇼핑하면=nếu mua sắm
2. 쇼핑하고=mua sắm và
3. 쇼핑해서=vì mua sắm

topiku

nếu bạn muốn học Ngữ pháp Tiếng Hàn, xem tại đây.
Có nhiều dữ liệu để học Tiếng Hàn

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of