skip to Main Content
Ngữ Pháp Tiếng Hàn [ 은/는 ]

N ~은/는  :  
( Danh từ + 은/는 )

~은 : được dùng khi danh từ được kết thúc bởi phụ âm ( hoặc gọi là danh từ có đuôi )
~는 : được dùng khi danh từ được kết thúc bởi nguyên âm ( hoặc gọi là danh từ không có đuôi )

① Chỉ rõ chủ thể, đối tượng, thông tin hoặc nội dung được nói đến trong cau văn.

 대학생입니다.
= Tôi là sinh viên đại học.

체리예요.
= Xin chòa, Tôi là Cherry.

여동생 21살입니다.
= Em gái tôi 21 tuổi.

이해했어요.
= Tôi hiểu rồi.

고기를 좋아해요.
= Anh thích ăn thịt

② Sử dụng khi nói đến một chân lý hoặc lẽ thật liên quan đến danh từ đứng trước nó.

 동쪽에서 뜬다. 
= mặt trời mọc ở phía đông.

강물 늘 흐른다.
= Dòng sông luôn chảy.

③ Khi đối chiếu hai đối tượng trở lên, sử dụng để nói cho trưng đối tượng.

이 옷 작은데 / 저 옷 커요.
= Cái áo này nhỏ / nhưng cái áo kia to.

체리씨 운동을 잘 못 하지만 공부 잘해요.
= Cherry không giỏi tập thể dục nhưng Cherry học giỏi.

bài tập luyện tập

topik
topik
topiku

nếu bạn muốn học Ngữ pháp Tiếng Hàn, xem tại đây.
Có nhiều dữ liệu để học Tiếng Hàn

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of