skip to Main Content
Ngữ Pháp Tiếng Hàn [ 주다 / 드리다 / 주시겠어요 ]

V + ~아/어 주다
Cho + động từ

1 Bày tỏ ý nghĩa ‘làm việc gì đó cho người khác’Trong trường hợp làm việc gì đó cho người lớn tuổi thì dùng ‘~아/어 드리다’

친구에게 책을 한 권 빌려줍니다.
Cho bạn một quyển sách

얼음 넣어 드릴까요?
Có đá không ạ?

비닐 봉지로 드릴까요? 종이 봉지로 드릴까요?
Lấy túi ni lông hay túi giấy ạ?

2 Khi nhờ vả người khác làm việc gì đó thì dùng biểu hiện ‘~아/어 주세요’Dùng ‘~아/어 주십시오’, ‘~아/어 주시겠어요?’
Để biểu hiện ý nghĩa mang tính ra lệnh trịnh trọngCũng có thể dùng ‘좀’ trong câu.

9시에 학교로 와 주세요.
Hãy đến trường lúc 9 giờ.

한국말을 가르쳐 주세요.
Xin hãy dạy tôi tiếng Hàn.

숙제를 도와 주세요.
Xin hãy giúp tôi với bài tập.

그냥 물만 주세요.
Cứ cho tôi nước thôi.

행운을 빌어 주세요.
Hãy cầu vận may cho tôi.

이 사진을 확대해 주세요.
Hãy phóng to ảnh này cho tôi.

다른 색상을 더 보여 주세요.
Cho tôi xem thêm màu khác.

괜찮습니다만, 앞으로는 좀 더 주의해 주세요.
Không sao nhưng từ nay hãy cẩn thận hơn nhé

기사 아저씨, 여기서 (택시를) 세워 주세요.
Chú lái xe ơi hãy dừng xe (taxi) ở đây.

비닐봉지 하나만 주시겠어요?
Hãy cho tôi một cái bao ni lông được không?

học tiếng hàn
마주보고 서주세요.
Giờ anh hãy đứng đối diện với bạn ấy .

Bài tập luyện tập

Topik 22 lần

1
가 : 이 메모 좀 (__)?
나 : 네, 알겠습니다.
1 전해 주려고 해요 2 전해 주시겠어요 3 해 줄까요

2 ( Topik lần 22)
내일 잊지 말고 카메라를 꼭 (___).
1. 들어가세요 2. 도와주세요 3. 가져오세요

3
A: 이 자료를 이메일로 받을 수 있을까요?
B: 네. 여기에 이메일 주소를 _____.
1. 써 주세요 2. 쓰러 왔어요 3. 쓰려고 해요.

Đáp án : 2, 3, 1

topiku

nếu bạn muốn học Ngữ pháp Tiếng Hàn, xem tại đây.
Có nhiều dữ liệu để học Tiếng Hàn

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of